Chào mừng Quý khách
Mỡ tổng hợp Bp Energrease SY 2202
Mỡ tổng hợp,BP Energrease SY 2202
Mỡ tổng hợp tính năng cao
BP Energrease SY 2202 là mỡ lithium phức với thành phần dầu gốc tổng hợp toàn phần, có công thức đặc chế với các phụ gia chống ô-xy hóa, chống ăn mòn và phụ gia chịu cực áp chống mài mòn.
Đây là loại mỡ đặc biệt phù hợp cho các ổ bi hoạt động trong điều kiện sử dụng khắc nghiệt. Phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến 180°C.
Lợi ích của sản phẩm:
• Giảm thời gian dừng máy và chi phí bảo dưỡng do giảm mài mòn, ăn mòn.
Công ty Thành Lộc Phát
• Khả năng chịu nhiệt, chịu tải cao và độ ổn định cơ học tuyệt hảo.
Phương pháp thử
|
Đơn vị
|
Trị số tiêu biểu
| |
Phân loại NLGI
|
2
| ||
Chất làm đặc
|
Lithium phức
| ||
Độ xuyên kim ở 25 oC, giã 60 lần
|
ASTM D217
|
0.1 mm
|
265/295
|
Màu
|
Màu be
| ||
Nhiệt độ chảy giọt
|
oC
|
> 260
| |
Độ nhớt của dầu gốc ở 400C
|
ASTM D445
|
cSt
|
220
|
Phạm vi nhiệt độ làm việc
|
oC
|
-400C / +1800C
|
Dầu thủy lực Castrol - Hyspyn AWH-M
Dầu thủy lực CastrolCASTROL HYSPIN AWH-M
Dầu thủy lực gốc khoáng có chỉ số độ nhớt caoLoại dầu này chứa phụ gia chống mài mòn gốc kẽm rất hiệu quả, đã được thử nghiệm bằng phương pháp 4 bi, thử nghiệm bánh răng FZG, khả năng tách nước tuyệt hảo đã được thử nghiệm theo ASTM 1401.
Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWH-M còn có thể sử dụng trong một vài loại hộp số và tuốc-bô tăng áp.
Castrol Hyspin AWH-M đạt yêu cầu của tiêu chuẩn DIN 51524 P.2 và Dennision HF-1. Chúng cũng đạt yêu cầu thử nghiệm bơm Sperry Vicker 35VQ25.
Công ty Thành Lộc Phát
Độ nhớt: ISO VG 15, 32, 46, 68, 100
Castrol Hyspin AWH-M15 / Hyspin AWH-M 32 / Hyspin AWH-M46 / Hyspin AWH-M68.
| Hyspin AWH-M | Phương pháp thử | Đơn vị | 15 | 32 | 46 | 68 | 100 |
| C | ASTM 1298 | Kg/l | 0,87 | 0,875 | 0,875 | 0,88 | 0,88 |
| Điểm chớp cháy cốc kín | ASTM D93 | C | 160 | 190 | 190 | 190 | 190 |
| C | ASTM D445 | cSt | 15,0 | 32,0 | 46,0 | 68,0 | 100,0 |
| C | ASTM D445 | cSt | 3,8 | 6,3 | 8,1 | 10,9 | 13,0 |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | - | 150 | 150 | 150 | 150 | 130 |
| Điểm rót chảy | ASTM D97 | C | -48 | -39 | -36 | -36 | -33 |
| Trị số trung hòa | ASTM D664 | mgKOH/g | |||||
| Tính chống rỉ | IP 135B | - | Không gỉ | ||||
| C) | IP 334 | Cấp tải đạt | <11 | <12 | <12 | <12 |
Dầu bôi trơn che ép Castrol
Dầu bôi trơn che ép
CASTROL SMR HEAVY X
Dầu bôi trơn che épCastrol SMR Heavy X là dầu bôi trơn che ép được pha chế từ dầu gốc bitum kết hợp với phụ gia chịu cực áp.
Loại dầu này không thấm nước và tính bám dính rất cao của nó giúp cho dầu không bị nhỏ giọt trong các bộ truyền bánh răng hở tốc độ chậm. Đây là chất bôi trơn lý tưởng cho các loại dây cáp làm việc trong điều kiện tải nặng và chịu mài mòn.
Castrol SMR Heavy X cung cấp những đặc tính bảo vệ cho các ổ đỡ và các bộ truyền bánh răng làm việc trong điều kiện quá tải, liên tục hoặc gián đoạn. Đây là điều kiện làm việc điển hình trong công nghiệp Mía Đường, nơi mà các thiết bị thường được vận hành với công suất cán ép mía vượt quá công suất thiết kế ban đầu. Kinh nghiệm đã chứng tỏ việc sử dụng dầu Castrol SMR Heavy X sẽ cho phép giảm nhiệt độ làm việc tại các ổ đỡ và cổ trục, kéo dài được tuổi thọ các ổ đỡ và đạt được năng suất cán ép cao hơn.
Công ty Thành Lộc Phát
| Cresta SMX Heavy X | Phương pháp thử | Đơn vị | Trị số tiêu biểu |
| Khối lượng riêng ở 200C | ASTM 1298 | Kg/l | 1,000 |
| Điểm chớp cháy cốc kín | ASTM D93 | 0C | 258 |
| Độ nhớt động học ở 400C | ASTM D445 | cSt | 25000 |
| Độ nhớt động học ở 1000C | ASTM D445 | cSt | 165,0 |
| Tải trọng Timken OK | lbs | 40-45 |
Dầu nhớt Castrol, dầu bôi trơn Castrol, dầu bôi trơn che ép,
Dầu bánh răng Castrol - Alphasyn EP
Dầu bánh răng Castrol,
CASTROL ALPHASYN EP
Dầu bánh răng công nghiệp
Castrol Alphasyn EP là dầu bôi trơn bánh răng gốc tổng hợp polyalphaolefin (PAO), có phụ gia chống mài mòn và phụ gia cực áp EP để đáp ứng tốt nhất trong các điều kiện làm việc chịu tải trọng nặng và va đập.
Castrol Alphasyn EP phù hợp với hầu hết các bộ truyền bánh răng công nghiệp, đặc biệt ở những nơi nhiệt độ rất cao, tải trọng nặng và trong những điều kiện làm việc ẩm ướt khác.
Castrol Alphasyn EP có độ bền nhiệt rất cao, giúp thiết bị hoạt động tin cậy với nhiệt độ lên đến 1400C.
Chúng đặc biệt thích hợp trong các áp dụng ở những nơi mà sự vận hành tin cậy của thiết bị là yếu tố quyết định hoặc các điều kiện làm việc đặc biệt khắc nghiệt.
Công ty Thành Lộc Phát
Độ nhớt: ISO VG 220, 320, 460
| Alphasyn EP | Phương pháp thử | Đơn vị | 220 | 320 | 460 |
| C | ASTM D445 | cSt | 220 | 320 | 460 |
| C | ASTM D445 | cSt | 23,5 | 32,9 | 460 |
| C | min | 10 | 12 | 16 | |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | - | 140 | 140 | 140 |
| Điểm rót chảy | ASTM D97 | C | -42 | -36 | -36 |
| Điểm chớp cháy cốc kín | ASTM D93 | C | 246 | 248 | 248 |
| mls | Không | Không | Không | ||
| Thử nghiệm ăn mòn -Nước biển (Thép | Đạt | Đạt | Đạt | ||
| C) | 1b | 1b | 1b | ||
| Thử nghiệm hàn dính 4 bi | kg | 260 | 260 | 260 | |
| Thử tải FZG (A/8.3/90) | 12 | 12 | 12 |
Castrol Alphasyn EP220 / Alphasyn EP460 / Alphasyn EP320.
Dầu bánh răng Castrol - Alpha SP
Dầu bánh răng công nghiệp Castrol,
CASTROL ALPHA SP
Dầu bánh răng công nghiệpCastrol Alpha SP là dầu bánh răng công nghiệp không có chì, được pha chế từ dầu gốc khoáng cao cấp chứa hợp chất lưu huỳnh phốt-pho nhằm tạo nên đặc tính chịu áp lực cao và chống mài mòn, đặc tính ổn định nhiệt và tính kháng ô-xy hóa tốt hơn hẳn so với các loại dầu gốc naphthene có chì thông thường.
Chúng còn có khả năng dung nạp nước, đặc tính khử nhũ tương tốt và khuynh hướng tạo bọt thấp; ngoài ra, còn cung cấp tính năng bảo vệ các bề mặt kim loại chống lại hiện tượng rỉ và ăn mòn.
Castrol Alpha SP đáp ứng những yêu cầu nghiêm ngặt nhất đặt ra cho việc bôi trơn bánh răng hiện đại làm việc trong thời gian dài, cũng như đáp ứng được nhu cầu sử dụng loại dầu không chì để tránh gây ô nhiễm môi sinh.
Độ nhớt: ISO VG 150, 220, 320, 460, 680, 1500
Castrol Alpha SP150 / Alpha SP220 / Alpha SP320 / Alpha SP460 / Alpha SP680 / Alpha SP1500.
Dầu động cơ công nghiệp Castrol
Dầu máy phát điện và động cơ hàng hải,
CASTROL TLX PLUS
Dầu động cơ hàng hải và máy phát điệnCastrol TLX Plus là dầu động cơ được phát triển chuyên dùng cho động cơ trung tốc trong hệ động lực hàng hải và các máy phát điện.
Castrol TLX Plus vượt tiêu chuẩn API CF, chúng có khả năng xử lý các tạp chất dạng nhựa át-phan sinh ra do nhiên liệu nặng lẫn vào dầu nhờn, giúp động cơ sạch hơn và ít đóng cáu cặn trên pít-tông.
Castrol TLX Plus có độ kiềm (TBN) 30, 40 để đáp ứng với các loại nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh khác nhau và các yêu cầu của các hãng chế tạo.
Lợi ích của sản phẩm:
- Chống mài mòn tuyệt hảo.
- Ổn định nhiệt và kháng ô-xy hóa cao.
- Chống rỉ sét do nước biển tốt (IP 135B)
- Màng dầu chịu tải cao (FZG 11)
- Chống bọt khí tuyệt hảo.
- Chịu được nước tạp nhiễm.
- Giữ sạch và bảo vệ động cơ.
Phương pháp thử
|
Đơn vị
|
TLX Plus 304
|
TLX Plus 404
| |
Khối lượng riêng ở 150C
|
ASTM 1298
|
Kg/l
|
0,910
|
0,910
|
Phân cấp SAE
|
40
|
40
| ||
Điểm chớp cháy cốc hở
|
ASTM D92
|
0C
|
> 200
|
> 200
|
Độ nhớt động học ở 1000C
|
ASTM D445
|
cSt
|
14,0
|
14,0
|
Điểm rót chảy
|
ASTM D97
|
0C
|
-6
|
-6
|
Độ kiềm tổng (TBN)
|
mgKOH/g
|
30
|
40
|
Dầu bánh răng công nghiệp Castrol
Dầu bánh răng, dầu hộp số
CASTROL ALPHASYN PG
Dầu bánh răng công nghiệp gốc tổng hợp
Castrol Alphasyn PG là dầu bánh răng tổng hợp gốc polyglycol phù hợp cho các hệ thống bánh răng công nghiệp, bao gồm cả bánh vít trục vít, vận hành trong những điều kiện khắc nghiệt và phạm vi nhiệt độ làm việc rộng.
Castrol Alphasyn PG có nhiều lợi điểm so với dầu gốc khoáng:
Tính ổn định ôxy hóa và ổn định nhiệt tuyệt hảo. Ít tạo cặn và duy trì tốt độ nhớt ban đầu và kéo dài tuổi thọ của dầu.
Hệ số ma sát thấp. Giảm nhiệt sinh ra do ma sát, hộp giảm tốc vận hành với nhiệt độ thấp hơn, đạt hiệu suấtt cao hơn.
Đặc tính chống mài mòn và chịu tải tốt. Giảm mài mòn cho các bộ truyền chịu tải trọng nặng và va đập.
Chỉ số độ nhớt cao. Loại dầu này hoàn toàn thích hợp cho những áp dụng làm việc ở nhiệt độ dao động trong một phạm vi rộng.
Đặc tính thoát khí nhanh. Duy trì tốt màng dầu bôi trơn, vận hành êm ái hơn và ít mòn hơn.
Các ngành công nghiệp tiêu biểu thường yêu cầu sử dụng Castrol Alphasyn PG:
Công nghiệp kính – bôi trơn bộ truyền bánh vít trục vít và hệ thống bánh răng gần lò nung.
Công nghiệp xi măng – bôi trơn bộ truyền bánh vít trục vít và hệ thống bánh răng gần lò nung.
Công nghiệp đường – bôi trơn các hộp giảm tốc trong hệ thống khuyếch tán.
Công nghiệp giấy – bôi trơn các hộp số truyền động dây chuyền sản xuất giấy.
Castrol Alphasyn PG được công nhận bởi: Bergemann GmbH, David Brown Radicon, Getriebebau Nord, Pekrun Gears, Thyssen Ruhrpumpen GmbH
Công ty Thành Lộc Phát
Độ nhớt: ISO VG 320
Dầu bàn trượt Castrol

CASTROL MAGNA BD 68
Dầu bàn trượt
Castrol Magna BD 68 là dầu máy được chế tạo từ dầu gốc khoáng tinh lọc và các phụ gia để kiểm soát đặc tính ma sát trong chuyển động bàn trượt của các máy công cụ.
Loại dầu này có đặc tính ma sát tốt, độ bám dính và độ bền màng dầu cao nên có thể dùng được trong điều kiện tải trọng lớn và vận tốc trượt nhỏ đối với cả hai loại đường dẫn trượt thẳng đứng hoặc nằm ngang.
Ngoài ra dầu này còn dùng được cho các hệ thống vít-me, các bánh răng của cơ cấu cấp liệu và các bàn phay được bôi trơn bằng dầu.Công ty Thành Lộc Phát
Độ nhớt: ISO VG 68
| Magna BD 68 | Phương pháp thử | Đơn vị | Trị số tiêu biểu |
| Độ nhớt động học ở 400C | ASTM D445 | cSt | 68 |
| Độ nhớt động học ở 1000C | ASTM D445 | cSt | 8,2 |
| Điểm chớp cháy cốc kín | ASTM D93 | C | 196 |
Dầu bàn trượt castrol, dầu nhớt castrol.
Dầu xích tải Castrol
Dầu xích tải Castrol
CASTROL VISCOGEN KL 15
Dầu xích tải
Castrol Viscogen KL 15 là dầu xích tải gốc tổng hợp thích ứng với nhiệt độ hoạt động cao, trong môi trường khắc nghiệt, ở những vị trí mà dầu khoáng hay dầu tổng hợp thông thường sẽ gây ra mài mòn rất nhanh, hoặc dầu bị cac-bon hoá và tạo cặn bám vào xích.
Castrol Viscogen KL 15 có khả năng chịu nhiệt tuyệt hảo và khả năng lưu chuyển ở nhiệt độ thấp rất tốt, giúp cho dầu thích ứng với một phạm vi nhiệt độ rộng.Công ty Thành Lộc PhátĐộ nhớt: ISO VG 220
| Viscogen KL 15 | Phương pháp thử | Đơn vị | Trị số tiêu biểu |
| Khối lượng riêng ở 150C | ASTM 1298 | Kg/l | 0.947 |
| Màu sắc | Xanh lá cây | ||
| Độ nhớt động học ở 400C | ASTM D445 | cSt | 218 |
| Độ nhớt động học ở 1000C | ASTM D445 | cSt | 20 |
| Điểm rót chảy | ASTM D97 | C | -43 |
| Thử nghiện ăn mòn đồng(3 giờ @ 1000C) | ASTM D130 | - | 1 |
| Thử nghiện ăn mòn thép | DIN 51355 | - | 1 |
Dầu thủy lực chống cháy Castrol
Dầu thủy lực chống cháy Castrol
Castrol Anvol WG 46
Dầu thủy lực chống cháy
Castrol Anvol WG 46 là dầu thủy lực chống cháy gốc nước-glycol, với hệ phụ gia đặc biệt chống mài mòn và ăn mòn.
Castrol Anvol WG 46 được khuyến nghị sử dụng trong các hệ thống thủy lực tiếp cận với nhiệt độ cao, nơi mà rò rỉ dầu thủy lực có khả năng gây cháy nổ.
Dầu thủy lực Castrol Anvol WG 46 hoàn toàn tương thích với nitrile, neoprene, silicone, nylon, cao su butyl rubber và vật liệu làm kín gốc fluropolymer.
Castrol Anvol WG 46 đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn:
7th Luxembourg Report
Factory Mutual Category 1
Công ty Thành Lộc Phát
Độ nhớt: ISO VG 46
Dầu xy lanh hơi nước Castrol
Dầu xy lanh hơi nước castrol,
Castrol Cresta SHS
Dầu xy lanh hơi nước
Castrol Cresta SHS là loại dầu khoáng tinh khiết được pha chế để bôi trơn xy-lanh và van của động cơ hơi nước, nơi mà đặc tính khử nhũ được yêu cầu ở nhiệt độ cao.
Loại dầu này cũng phù hợp để bôi trơn cho các bộ bánh răng và các ổ đỡ làm việc ở chế độ tải nặng và tốc độ chậm.
| Castrol Cresta | Phương pháp thử | Đơn vị | Trị số tiêu biểu |
| Khối lượng riêng ở 150C | ASTM 1298 | Kg/l | 0,900 |
| Điểm chớp cháy cốc kín | ASTM D93 | C | 220 |
| Độ nhớt động học ở 400C | ASTM D445 | cSt | 980 |
| Độ nhớt động học ở 1000C | ASTM D445 | cSt | 49 |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | - | 97 |
| Điểm rót chảy | ASTM D97 | 0C | -9 |
Dầu xy lanh castrol, dầu nhớt Castrol, dầu xy lanh hơi nước.
Công ty THÀNH LỘC PHÁT
Chuyên phân phối DẦU NHỚT - MỠ BÔI TRƠN trong CÔNG NGHIỆP và VẬN TẢI.
Sản phẩm dầu nhớt chất lượng cao mang nhãn hiệu Shell, Bp, Castrol,...
Như:
- Dầu thủy lực
- Dầu truyền nhiệt
- Dầu hộp số
- Dầu bánh răng
- Dầu máy nén lạnh
- Dầu máy nén khí
- Dầu cách điện
- Dầu tuốc bin
- Dầu động cơ hàng hải
- Mỡ bôi trơn
- Mỡ công nghiệp
- Dầu động cơ Diesel
- V.v....
Chúng tôi rất hy vọng sẽ là:
- Đối tác
- Sự lựa chọn đúng đắn
Của Qúy khách
Dầu máy nén lạnh Shell Refrigeration S2 FRA
Shell Refrigeration S2 FR-A
Dầu máy nén lạnh chất lượng cao
Dầu máy nén lạnh Shell Refrigeration S2 FRA à dầu máy nén lạnh, độ hòa trộn thấp, mục đích dùng trong các máy nén lạnh có chất Amoniac. Dầu này được chế tạo đặc biệt từ dầu gốc parafin tinh chế có kết hợp với các chất phụ gia được lựa chọn để giảm thiểu cặn trong hệ thống và nhằm tăng tuổi thọ máy.
- Hiệu suất hệ thống
Dầu Shell Refrigeration S2 FR-A được thiết kế để giảm hiện tượng "phần bay hơi dầu " bị cuốn đi; điều này sẽ giảm thiểu việc quánh dầu trong máy nén và giảm ván dầu đóng trên bề mặt dàn bay hơi bên trong vì thế sẽ duy trì hiệu quả của hệ thống chung.
- Kéo dài chu kỳ bảo dưỡng
ngay cả khi nhiệt độ xả của máy nén khí cao.
dầu và cặn bùn giúp kéo dài chu kỳ thay dầu so với dầu máy nén lạnh có gốc dầu khoáng thông dụng.
Dầu bánh răng Shell Omala S2 G150-220-320
Dầu bánh răng ShellShell Omala S2 G
Dầu bánh răng công nghiệp chất lượng caoDầu bánh răng Shell Omala S2 G là dầu bánh răng chất lượng cao, chịu cực áp được thiết kế chủ yếu cho bôi trơn các bánh răng công nghiệp chịu tải trọng nặng. Đặc tính chống ma sát và khả năng chịu tải nặng của dầu kết hợp để đem lại tính năng tối ưu ở các bánh răng.
Lợi ích
• Tuổi thọ dầu cao – Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng
Dầu Shell Omala S2 G được pha chế để chống phân hủy nhiệt do và hóa chất trong suốt chu kỳ bảo dưỡng. Các loại dầu này chịu tải ở nhiệt độ cao và chống hình thành cặn bùn để tăng tuổi thọ của dầu, ngay cả khi nhiệt hiệt độ dầu đại trà lên đến 100°C trong các ứng dụng nhất định.
• Chống rỉ & chống ăn mòn tuyệt hảo
Khả năng chịu tải ưu việt làm giảm mài mòn ổ trục và răng bánh răng trên cácbộ phận bằng đồng và thép.
Shell Omala S2 G có tính năng chống mài mòn ưu việt, bảo vệ các bộ phận bằng đồng và thép, ngay cả trong trường hợp nhiễm bẩn bởi nước và chất rắn.
• Duy trì hiệu suất hệ thống
Dầu Shell Omala S2 G có khả năng tách nước tốt, dễ xả ra nước thừa khỏi hệ thống bôi trơn giúp tăng tuổi thọ bánh răng và đảm bảo bôi trơn hiệu quả các vùng tiếp xúc.
Nước có thể làm tăng đáng kể độ mỏi của bề mặt bánh răng và ổ trục cũng như tăng rỉ sắt ở bề mặt bên trong. Do đó nên tránh nhiễm nước hoặc xả nước càng nhanh càng tốt sau khi phát hiện.
Chỉ tiêu kỹ thuật và Chấp thuận
Đạt tiêu chuẩn ISO 12925-1 Loại CKD, trừ ISO 680-1000
Đạt tiêu chuẩn DIN 51517- Chi tiết 3 (CLP), trừ ISO 680-1000
Đạt tiêu chuẩn AGMA 9005- EO2 (EP)
Đạt tiêu chuẩn Thép Mỹ 224
Đạt tiêu chuẩn David Brown S1.53.101,102,103,104 Đạt tiêu chuẩn Cincinatti Machine P34,35,59,63, 74, 76-78
Đạt tiêu chuẩn Flender C, ISO 100-220 và E, ISO 460-68
Shell Omala S2 G100, Omala S2 G150, Omala S2 G220, Omala S2 G320, Omala S2 G460, Omala S2 G68, Omala S2 G680, Omala S2 G1000
Dầu thủy lực Shell Tellus S2 M
Dầu thủy lực Shell
Shell Tellus S2 M
Dầu thủy lực công nghiệp chất lượng cao
Dầu thủy lực Shell tellus S2 M là dầu thủy lực chất lượng cao, sử
dụng công nghệ độc đáo được cấp bằng sáng chế của Shell; có tính năng
bảo vệ ưu hạng trong sản xuất và vận hành nhiều thiết bị di động. Chống
phân hủy do nhiệt hoặc ứng suất cơ học, ngăn ngừa sự hình thành cặn có
thể làm giảm hiệu suất của hệ thống thủy lực.
- Tuổi thọ dầu cao – Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng
Shell Tellus S2 M giúp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng thiết bị nhờ tính năng chống phân hủy do nhiệt và hóa chất gây ra. Điều này giúp giảm thiểu sự tạo cặn, đạt kết quả xuất sắc trong thử nghiệm tiêu chuẩn công nghiệp ASTM D 943 TOST (Thử nghiệm Độ ổn định Dầu Tuốc-bin), đồng thời nâng cao độ tin cậy & cải thiện độ sạch của hệ thống.
Dầu Shell Tellus S2 M còn có độ ổn định tốt kể cả khi có hơi ẩm, đảm bảo tuổi thọ dầu cao và giảm nguy cơ bị mài mòn, rỉ sét - đặc biệt trong môi trường độ ẩm cao.
- Tính năng chống mài mòn ưu việtCác phụ gia chống mài mòn gốc kẽm được kết hợp để tạo hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động, bao gồm cả tải trọng từ thấp đến cao. Tính năng ưu việt trong một loạt thử nghiệm trên bơm cánh gạt & bơm pít-tông, gồm thử nghiệm Denison T6C khắc nghiệt (loại khô và ướt) và thử nghiệm Vickers 35VQ25 đòi hỏi cao, chứng minh dầu Shell Tellus S2 M có khả năng kéo dài tuổi thọ các bộ phận trong hệ thống hơn.
- Duy trì hiệu suất hệ thốngCác tính năng siêu việt như độ sạch, khả năng lọc, tách nước, thoát khí và chống tạo bọt giúp duy trì hoặc nâng cao hiệu suất hệ thống thủy lực.
Hệ thống phụ gia độc đáo trong Shell Tellus S2 M, kết hợp với độ sạch vượt trội (đạt cấp chất lượng ISO 4406 21/19/16 hoặc tốt hơn tại dây chuyền chiết dầu ở nhà máy Shell. Đạt chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn DIN 51524, Shell Tellus S2 M chịu nhiều tác động khác nhau trong vận chuyển và lưu trữ có thể ảnh hưởng đến mức độ làm sạch), giảm gây nghẹt lọc, tăng tuổi thọ bộ lọc cũng như sử dụng hệ thống lọc tinh hơn để bảo vệ tốt thiết bị.Dầu Shell Tellus S2 M giúp thoát khí nhanh mà không tạo bọt thừa, truyền năng lượng thủy lực có hiệu quả và giảm thiểu ảnh hưởng ô-xi hóa do tạo bọt trong dầu, là nguyên nhân làm rút ngắn thời gian sử dụng dầu.
Dầu truyền nhiệt Shell
Shell Thermia B
Dầu truyền nhiệt
Shell Thermia B là dầu truyền nhiệt được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế, nhằm đem lại những tính năng ưu việt trong các hệ thống truyền nhiệt kín gián tiếp.
Nhiệt độ màng dầu max: 340 0C
Nhiệt độ bể dầu max: 320 0C
Ưu điểm kỷ thuật
Tính ổn định nhiệt và chống oxy hóa cao
Được pha chế từ dầu khoáng tinh chế cao được chọn lọc một cách cẩn thận. Mức độ cắt mạch phân tử và sự oxy hóa dầu rất nhỏ nên kéo dài tối đa tuổi thọ dầu, với điều kiện bộ trao đổi nhiệt hiệu quả và bơm tuần hoàn tốt để nhiệt độ màng dầu trên bề mặt bộ trao đổi nhiệt không vượt quá giới hạn đã nêu.
Độ nhớt thấp, hệ số truyền nhiệt cao
Độ nhớt thấp nên dàu có khả năng linh động và truyền nhiệt tốt ở cả nhiệt độ thấp.
Hòa tan tốt
Không ăn mòn
Áp suất bốc hơi thấp
Không độc và dễ dàng thải bỏ
Dầu truyền nhiệt gốc khóang an toàn hơn, dễ xử lý hơn so với dầu tổng hợp. Sau thời gian sử dụng dễ dàng thu hồi dầu đã sử dụng để tái tạo hoặc thải bỏ.
Chỉ tiêu kỷ thuật
Phân cấp theo ISO 6743-12 Family Q
Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 51522
Tính chất vật lý điển hình
Shell Thermia B (Heat Transfer Oil S2)
Dầu thủy lực Castrol
Dầu thủy lực Castrol
CASTROL HYSPIN AWS
Dầu thủy lựcCastrol Hyspin AWS là dầu thủy lực gốc khoáng có chứa phụ gia chống ô-xy hóa, chống ăn mòn và chống tạo bọt cùng với các chất phụ gia chống mài mòn, đáp ứng đầu đủ các yêu cầu sử dụng của loại bơm thủy lực kiểu Vicker’s Vane ở điều kiện làm việc và tốc độ định mức.
Castrol Hyspin tương thích với hầu hết các vật liệu chế tạo đệm kín, bao gồm các loạicao su Nitril, Buna-N, Viton, EP và si-li-con.
Công ty Thành Lộc Phát
Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100
| Hyspin AWS | Phương pháp thử | Đơn vị | 32 | 46 | 68 | 100 |
| C | ASTM 1298 | Kg/l | 0,88 | 0,88 | 0,88 | 0,89 |
| C | ASTM D445 | cSt | 32 | 46 | 68 | 100 |
| C | ASTM D445 | cSt | 5,26 | 6,65 | 8,6 | 11,1 |
| Điểm chớp cháy cốc kín | ASTM D93 | C | 200 | 200 | 220 | 220 |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | - | 95 | 95 | 95 | 95 |
| Độ tạo bọt Sequence 1 | ASTM D892 | 20/0 | 20/0 | 10/0 | 10/0 | |
| Thử tải FZG (A/8.3/90) | IP 334 | Cấp tải đạt | <11 | <12 | <12 | <12 |
Dầu thủy lực, dầu nhớt Castrol, dầu thủy lực Castrol,
PHÂN PHỐI DẦU NHỚT
Công ty THÀNH LỘC PHÁT chuyên phân phối dầu nhớt - mỡ bôi trơn chất lượng cao trong công nghiệp và vận tải chất lượng cao mang nhãn hiệu SHELL, BP, CASTROL, MOBIL như:
- Dầu thủy lực
- Dầu truyền nhiệt
- Dầu động cơ hàng hải
- Dầu động cơ Diesel
- Mỡ bôi trơn
- Mỡ công nghiệp đa dụng
- Dầu máy nén lạnh
- Dầu máy nén khí
- V.v....
Dầu nhớt Shell
Dầu nhớt BP
Dầu nhớt Castrol
Dầu nhớt Mobil
Hive Link
Labels
- Bartran HV (1)
- Bartran hv 32 (1)
- bartran hv 46 (1)
- bartran hv 68 (1)
- BP Bartran HV (1)
- BP Energol CS (1)
- BP Energol GR-XP (1)
- BP Energol HL-XP (1)
- BP Energol HLP-HM (1)
- BP Energol LPT (1)
- BP Energol LPT-F (1)
- BP Energol RC-R (1)
- BP enrgol ic-hfx (1)
- BP Transcal N (1)
- BP Turbinol X32 (1)
- dau ban truot (1)
- dau banh rang (1)
- dau banh rang bp (1)
- dau banh rang castrol (1)
- dau boi tron che ep (1)
- dau hop so (2)
- dau hop so castrol (2)
- dau nhon bp (1)
- dau nhon castrol (9)
- dau nhot (10)
- dau nhot bp (4)
- dau nhot castrol (14)
- dau nhot cong nghiep (1)
- dau nhot shell (5)
- dau nhớt Shell (1)
- dau tai nhiet (1)
- dau thuy luc (6)
- dau thuy luc bp (5)
- dau thuy luc castrol (3)
- dau thuy luc shell (3)
- dau truyen nhiet (2)
- dau truyen nhiet castrol (1)
- dau truyen nhiet shell (1)
- dau tua bin castrol (1)
- dau tuabin (1)
- dau xich tai castrol (1)
- dầu 32 (1)
- dầu 46 (1)
- dầu 68 (1)
- dầu bàn trượt (1)
- dầu bàn trượt castrol (1)
- dầu bánh răng (2)
- dầu bánh răng bp (1)
- dầu bánh răng castrol (3)
- dầu bánh răng hộp số (1)
- dầu bánh răng shell (1)
- dầu bôi trơn che ép (1)
- dầu hàng hải (1)
- dầu hàng hải castrol (1)
- dầu hop số castrol (2)
- dầu hộp số castrol (1)
- dầu hộp số shell (1)
- dầu máy nén lạnh (1)
- dầu máy nén lạnh shell (1)
- dầu máy phát điện (1)
- dầu nhờn (2)
- dầu nhờn bp (1)
- dầu nhờn castrol (11)
- dầu nhờn shell (1)
- dầu nhớt (18)
- dầu nhớt bp (10)
- dầu nhớt castrol (16)
- dầu nhớt công nghiệp (1)
- dầu nhớt khác (1)
- dầu nhớt mobil (1)
- dầu nhớt shell (5)
- dầu nhớt Total (1)
- dầu tải nhiệt (1)
- dầu thủy lực (8)
- dầu thủy lực bp (5)
- dầu thủy lực castrol (3)
- dầu thủy lực shell (3)
- dầu truyền nhiệt (2)
- dầu truyền nhiệt castrol (1)
- dầu truyền nhiệt shell (1)
- dầu tua bin (1)
- dầu tua bin bp (1)
- dầu tuabin castrol (1)
- dầu tuốc bin bp (1)
- dầu tuốc bin castrol (1)
- dầu xích tải castrol (1)
- dầu xy lanh (1)
- dầu xy lanh castrol (1)
- dầu xy lanh hơi nước (1)
- dầunhớt shell (1)
- Energol CS (1)
- Energol GR-XP (1)
- Energol HL-XP (1)
- energol hl-xp32 (1)
- Energol HLP-HM (1)
- energol hlp-hm68 (1)
- Energol IC-HFX (1)
- Energol LPT (1)
- Energol LPT-F (1)
- Energol RC-R (1)
- mo bo bp (1)
- mo cong nghiep (1)
- mỡ công nghiệp (1)
- mỡ tổng hợp (1)
- mỡ tổng hợp bp (1)
- nhớt 32 (1)
- nhớt 46 (1)
- nhớt 68 (2)
- nhớt hộp số (1)
- shell (1)
- Transcal N (1)
- Turbinol X46 (1)



